低落
đê lạc
Hán Việt: đê lạc · Pinyin: dī luò
Tổng quan
chán nản | u sầu | suy giảm | trở nên tồi tệ hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui chán nản | u sầu | suy giảm | trở nên tồi tệ hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低沉下落。如:「情緒低落時,要保持積極樂觀的心態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向下降情绪低落。
Eng
- CC-CEDICT downcast; gloomy|to decline; to get worse
- Cihui downcast; gloomy; to decline; to get worse
ja
- JMdict fall|decline|slump