高舉
cao cử
Hán Việt: cao cử · Pinyin: gāo jǔ
Tổng quan
giơ cao; nâng cao; giương cao. 高舉火把 giơ cao ngọn lửa 他高舉著獎杯向觀眾致意. anh ấy nâng cao chiếc cúp tỏ ý cảm ơn quần chúng
高高地举起~火把丨 他~着奖杯向观众致意。
1.高飛。《楚辭.宋玉.九辯》:「鳧鴈皆唼夫粱藻兮,鳳愈飄翔而高舉。」 2.隱居。《楚辭.屈原.卜居》:「寧超然高舉以保真乎,將哫訾栗斯,喔咿儒兒以事婦人乎?」 3.高高的揚起。宋.柳永〈夜半樂.凍雲黯淡天氣〉詞:「更聞商旅相呼,片帆高舉。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. hold high/aloft
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高飛。《楚辭.宋玉.九辯》:「鳧鴈皆唼夫粱藻兮,鳳愈飄翔而高舉。」 2.隱居。《楚辭.屈原.卜居》:「寧超然高舉以保真乎,將哫訾栗斯,喔咿儒兒以事婦人乎?」 3.高高的揚起。宋.柳永〈夜半樂.凍雲黯淡天氣〉詞:「更聞商旅相呼,片帆高舉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高高地举起~火把丨 他~着奖杯向观众致意。
Eng
- Cihui to lift up; to hold high
Đức
- Handedict hochheben
other
- Nguồn khác Bay cao
- Nguồn khác Cũng chỉ sự ẩn dật