髮指眥裂
phát chỉ tí liệt
Hán Việt: phát chỉ tí liệt · Pinyin: fà zhǐ zì liè
Tổng quan
tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ) | cực kỳ tức giận | nổi giận lôi đình
Nghĩa
Việt
- Cihui tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ) | cực kỳ tức giận | nổi giận lôi đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極度忿怒。《文明小史》第五十九回:「瞧見這部書,便追溯庚子年的事,說到激烈之處,不覺髮指眥裂。」
Eng
- CC-CEDICT hair standing up and eyes wide in anger (idiom); enraged|in a towering rage
- Cihui 髮指眥裂 àzhǐzìliè f.e. boil with anger