鬆動

sōng dòngtông động

Hán Việt: tông động · Pinyin: sōng dòng

Tổng quan

rộng; rộng rãi.; dư giả; dư dật.; lỏng; long (răng, ốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说话口气不再坚持,有馀地。 2.指不再坚持原来的要求﹑做法。 3.原来紧密契合的部件间有了空隙,发生活动现象。 4.放松; 舒展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疏散、流通、不緊。如:「牙齒鬆動」。也作「鬆通」。

Cấu tạo: 鬆 (tông) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỏng
  • Cihui (ví von) làm mềm mỏng (chính sách, giọng điệu)
  • Cihui nới lỏng
  • Cihui (nơi chốn) không đông đúc
  • Biên soạn 1. uncrowded 2. comfortably off 3. flexible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏散、流通、不緊。如:「牙齒鬆動」。也作「鬆通」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话口气不再坚持,有馀地。 2.指不再坚持原来的要求﹑做法。 3.原来紧密契合的部件间有了空隙,发生活动现象。 4.放松; 舒展。

Eng

  • Cihui loose; slack; (fig.) to soften (policies, tone of voice); to give some slack; (of a place) not crowded

Đức

  • Handedict wackelig

Từ liên quan

Gần nghĩa

動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵 · 动凶