鬥毆
đấu ẩu
Hán Việt: đấu ẩu · Pinyin: dòu ōu
Tổng quan
ẩu đả | xô xát
Nghĩa
Việt
- Cihui ẩu đả | xô xát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相打架。如:「不良少年常發生鬥毆事件。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争斗殴打相互~。
Eng
- CC-CEDICT to brawl; to scuffle
- Cihui to brawl; to scuffle