魚龍混雜

yú lóng hùn zá ngư long hỗn tạp

Hán Việt: ngư long hỗn tạp · Pinyin: yú lóng hùn zá

Tổng quan

nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn。比喻好人和壞人混在一起。

Cấu tạo: (ngư) + (long) + (hỗn) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn。比喻好人和壞人混在一起。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻各種不同身分地位的人混聚在一起。《紅樓夢》第九四回:「現在人多手亂,魚龍混雜,倒是這麼一來你們也洗洗清。」《文明小史》第四二回:「人數多了,自難免魚龍混雜,賢愚不分。」也作「龍蛇混雜」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fish and dragons mixed in together (idiom); fig. crooks mixed in with the honest folk
  • Cihui lit. fish and dragons mixed in together (idiom); fig. crooks mixed in with the honest folk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泥沙俱下 · 牛骥同皂 · 龙蛇混杂