鯤鵬展翅

kūn péng zhǎn chìcôn bằng triển sí

Hán Việt: côn bằng triển sí · Pinyin: kūn péng zhǎn chì

Tổng quan

nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay

新华 · Tân Hoa Đại lục

鯤魚化為大鵬鳥,一飛數萬里。用以比喻前程遠大,不可限量。如:「他年紀輕輕,就有此壯志,將來必如鯤鵬展翅,前途無量。」

Cấu tạo: 鯤 (côn) + 鵬 (bằng) + 展 (triển) + 翅 (sí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu
  • Cihui có cả thế giới dưới chân
  • Tần suất từ nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay , thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu , có cả thế giới dưới chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鯤魚化為大鵬鳥,一飛數萬里。用以比喻前程遠大,不可限量。如:「他年紀輕輕,就有此壯志,將來必如鯤鵬展翅,前途無量。」

Eng

  • Cihui lit. the giant Peng bird spreads its wings and begins to fly; displaying awesome power and momentum at the outset; to have the world at one's feet
  • Tần suất từ lit. the giant Peng bird spreads its wings and begins to fly; displaying awesome power and momentum at the outset; to have the world at one's feet

Từ liên quan

Gần nghĩa

展翅高飞 · 展翅飛翔 · 展翅的 · 展翅飞翔