鳳壇

phượng đàn

Hán Việt: phượng đàn

Tổng quan

Chỗ chim phượng đậu. Chỉ nơi triều đình, chỗ các quan đứng. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Trước phượng đàn đứng sánh hàng loan, trông hồ cảnh tiến một chương li ngữ«

Cấu tạo: 凤 (phượng) + 坛 (đàn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Trước phượng đàn đứng sánh hàng loan, trông hồ cảnh tiến một chương li ngữ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

凤体 · 凤冈 · 凤冠 · 凤凰 · 凤县 · 凤台 · 凤城 · 凤女