鳳徳 phượng đức Hán Việt: phượng đức Tổng quan Nết tốt, cao đẹp, vì chim phượng được coi là loài linh điểu Cấu tạo: 凤 (phượng) + 徳 (đức)Hán Việtphượng đứcTừ loạidanhCấu tạo凤 + 徳 · phượng + đức nghĩa thành phần: phượng + đức Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 Nết tốt cao đẹp Từ liên quan Gần nghĩa凤体 · 凤冈 · 凤冠 · 凤凰 · 凤县 · 凤台 · 凤城 · 凤女