鶉衣百結

chún yī bǎi jié thuần y bách kết

Hán Việt: thuần y bách kết · Pinyin: chún yī bǎi jié

Tổng quan

Cấu tạo: (thuần) + (y) + (bách) + (kết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鶉鳥尾巴禿,像多次縫補的破衣一樣。鶉衣百結形容衣服破爛不堪。宋.趙蕃〈大雪〉詩:「鶉衣百結不蔽膝,戀戀誰憐范叔貧?」《精忠岳傳》第七○回:「秦檜見那瘋僧垢面蓬頭,鶉衣百結,口嘴歪斜,手瘤足跛,渾身汙穢。」也作「懸鶉百結」。

Eng

  • Cihui 鶉衣百結 húnyībǎijié f.e. in rags

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衣不蔽体 · 衣衫褴褛

Từ trái nghĩa

衣冠楚楚