鷗鷺

âu lộ

Hán Việt: âu lộ

Tổng quan

âu lộ 鷗鷺 dt. âu và cò, hai loài chim nước, bạn của ẩn sĩ. đc. sách Liệt Tử thiên Hoàng đế có đoạn: “có người miền biển chơi thân với chim âu, cứ sáng ra lại theo chim âu đi chơi, chim âu kéo đến bên n

Cấu tạo: 鸥 (âu) + 鹭 (lộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Con chim âu và con cò. Chỉ người ở ẩn sống nhàn, giống như con âu con cò thơ thẩn ven sông

Từ liên quan

Gần nghĩa

鷗鷺忘機 · 鷗盟 · 鷺池 · 鹭鸶 · 鸥鹭忘机 · 鸥嘴噪鸥 · 鸥的一种 · 鷗鷺盟