鸚哥

yīng gēanh ca

Hán Việt: anh ca · Pinyin: yīng gē

Tổng quan

CA, KHA vẹt; két; chim anh vũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鹦鹉的俗称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。鳥綱鸚鵡目。尾細長,體長三十公分,全身被綠色羽毛,赤嘴,黑頭,頭周圍有赤色細環紋。產於熱帶地方。

Cấu tạo: 鸚 (anh) + 哥 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẹt: két/chim anh vũ
  • Tần suất từ vẹt; két; chim anh vũ
  • Biên soạn 鸚哥 yīnggē* n. parrot M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鸚鵡目。尾細長,體長三十公分,全身被綠色羽毛,赤嘴,黑頭,頭周圍有赤色細環紋。產於熱帶地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鹦鹉的俗称。

Eng

  • JMdict true parrot (esp. small parrots such as the parakeet, lory and conure)
  • Cihui 鸚哥 yīnggē* n. parrot M:²zhī
  • Cihui (coll.) parrot
  • Tần suất từ 鸚哥 yīnggē* n. parrot M:²zhī

ja

  • JMdict 鸚哥(いんこ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸚哥綠 · 哥們 · 哥兒 · 哥哥 · 哥大 · 哥王 · 鸚鵡 · 哥們兒