鸟语花香

niǎo yǔ huā xiāngđiểu ngữ hoa hương

Hán Việt: điểu ngữ hoa hương · Pinyin: niǎo yǔ huā xiāng

Tổng quan

nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容春天明媚的景象春风和暖,鸟语花香,此时不去郊游,更待何时?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鳥兒歌唱,花開芬芳。形容景色的美好。如:「春天到了,大地一片鳥語花香。」也作「花香鳥語」。

Cấu tạo: 鳥 (điểu) + 語 (ngữ) + 花 (hoa) + 香 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
  • Biên soạn 鳥語花香 iǎoyǔhuāxiāng f.e. fine spring day

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容春天明媚的景象春风和暖,鸟语花香,此时不去郊游,更待何时?

Eng

  • Cihui lit. birdsong and fragrant flowers (idiom); fig. the intoxication of a beautiful spring day

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

柳绿桃红 · 桃红柳绿 · 莺啼燕语