鸾凤

luán fèngloan phượng

Hán Việt: loan phượng · Pinyin: luán fèng

Tổng quan

PHỤNG, PHƯỢNG Loan Phượng; vợ chồng. vợ chồng hoà thuận; loan phượng hoà minh. 鸞鳳分飛(夫妻離散). vợ chồng li tán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸾鸟与凤凰。 2.比喻贤俊之士。 3.比喻君王。 4.比喻美人。 5.比喻夫妇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.1.鸞鳥和鳳凰。比喻賢能的才俊之士。漢.賈誼〈弔屈原文〉:「鸞鳳伏竄兮,鴟梟翱翔。」唐.李白〈贈瑕丘王少府〉詩:「皎皎鸞鳳姿,飄飄神仙氣。」 2.比喻夫妻。唐.盧儲〈催妝〉詩:「今日幸為秦晉會,早教鸞鳳下妝樓。」《今古奇觀.卷三五.王嬌鸞百年長恨》: 「與君成就鸞鳳友,切莫蘇臺戀花柳。」

Cấu tạo: 鸞 (loan) + 鳳 (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vợ chồng
  • Biên soạn 鸞鳳 uánfèng* id. 1. husband and wife 2. <trad.> distinguished talents 3. handsome; gallant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.1.鸞鳥和鳳凰。比喻賢能的才俊之士。漢.賈誼〈弔屈原文〉:「鸞鳳伏竄兮,鴟梟翱翔。」唐.李白〈贈瑕丘王少府〉詩:「皎皎鸞鳳姿,飄飄神仙氣。」 2.比喻夫妻。唐.盧儲〈催妝〉詩:「今日幸為秦晉會,早教鸞鳳下妝樓。」《今古奇觀.卷三五.王嬌鸞百年長恨》: 「與君成就鸞鳳友,切莫蘇臺戀花柳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸾鸟与凤凰。 2.比喻贤俊之士。 3.比喻君王。 4.比喻美人。 5.比喻夫妇。

Eng

  • Cihui luan and phoenix; husband and wife; virtuous person; sovereign; belle
  • Tần suất từ 鸞鳳 uánfèng* id. 1. husband and wife 2. <trad.> distinguished talents 3. handsome; gallant

other

  • Nguồn khác Chim loan và chim phụng. Chỉ vợ chồng
  • Nguồn khác Loan phụng hòa minh (Chim loan chim phượng hót lên êm đềm, chỉ sự hòa hợp vợ chồng). »Nay đà loan phụng rẽ bầy, Nệm nghiêng gối chích phận này đã cam« (Lục Vân Tiên)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸾凤和鸣 · 凤体 · 凤冈 · 凤冠 · 凤凰 · 凤县 · 凤台 · 凤城