麥芽

mài yámạch nha

Hán Việt: mạch nha · Pinyin: mài yá

Tổng quan

mạch nha, có mạch nha; làm bằng mạch nha, gây mạch nha, ủ mạch nha

新华 · Tân Hoa Đại lục

由大麦发芽而成的产物。富含淀粉酶,能使淀粉转变成麦芽糖及糊精。广泛应用在饴糖、啤酒和酒精等工业中作糖化剂。亦可供药用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發芽的大麥種子。富含澱粉酶,可將澱粉分解為麥芽糖,在糖果、啤酒、酒精及發酵工業上,均用大麥芽作糖化劑。中醫用於消食。

Cấu tạo: 麥 (mạch) + 芽 (nha)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mạch nha; mạch nha, có mạch nha; làm bằng mạch nha, gây mạch nha, ủ mạch nha
  • Biên soạn 麥芽 màiyá n. 1. malt 2. <Ch. med.> germinated barley

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發芽的大麥種子。富含澱粉酶,可將澱粉分解為麥芽糖,在糖果、啤酒、酒精及發酵工業上,均用大麥芽作糖化劑。中醫用於消食。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由大麦发芽而成的产物。富含淀粉酶,能使淀粉转变成麦芽糖及糊精。广泛应用在饴糖、啤酒和酒精等工业中作糖化剂。亦可供药用。

Eng

  • JMdict malt
  • Cihui malt
  • Tần suất từ 麥芽 màiyá n. 1. malt 2. <Ch. med.> germinated barley

Đức

  • Handedict Malz

ja

  • JMdict 麦芽(ばくが)

other

  • Nguồn khác Mộng lúa mạch. Mộng lúa. Chẳng hạn thứ kẹo dính chế bằng mộng lúa, mầm lúa, ta gọi là kẹo mạch nha

Từ liên quan

Gần nghĩa

麥芽糖 · 麥芽糊精 · 麥芽糖酶 · 麥芽糖醇 · 芽體 · 芽基 · 芽孢 · 芽接