麦子

mài zimạch tử

Hán Việt: mạch tử · Pinyin: mài zi

Tổng quan

lúa mạch; lúa mì

新华 · Tân Hoa Đại lục

麦➋的通称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種主要糧食作物。遍植於大陸地區北方,可分為大麥、小麥,夏季開花結穗,可供磨麵粉,也可製糖和釀酒。如:「麥子是五穀雜糧之一,也是北方人的主食。」

Cấu tạo: 麥 (mạch) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:株
  • Tần suất từ lúa mì; mạch tý/mạch tử: lúa mạch/lúa mì; (thực vật học) cây lúa mì, lúa mì
  • Biên soạn 1. wheat 2. barley

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種主要糧食作物。遍植於大陸地區北方,可分為大麥、小麥,夏季開花結穗,可供磨麵粉,也可製糖和釀酒。如:「麥子是五穀雜糧之一,也是北方人的主食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麦➋的通称。

Eng

  • Cihui wheat
  • Tần suất từ n. 1. wheat 2. barley

Đức

  • Handedict Weizen (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿