麻醉药

má zuì yàoma túy dược

Hán Việt: ma túy dược · Pinyin: má zuì yào

Tổng quan

thuốc gây mê; thuốc gây nghiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

能引起麻醉现象的药物。如乙醚、普鲁卡因等。也叫麻药。

Cấu tạo: 麻 (ma) + 醉 (túy) + 藥 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuốc gây mê
  • Tần suất từ làm mơ mơ màng màng, (thuộc) thuốc mê; gây mê, (thuộc) thuốc ngủ; gây ngủ, thuốc mê; thuốc ngủ
  • Biên soạn anesthetic; narcotic; chloroform

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能引起麻醉现象的药物。如乙醚、普鲁卡因等。也叫麻药。

Eng

  • Cihui anesthetic; narcotic
  • Tần suất từ n. anesthetic; narcotic; chloroform

Đức

  • Handedict Betäubungsmittel (S, Pharm)

Từ liên quan

Gần nghĩa

麻醉药品 · 麻醉药物 · 麻醉剂 · 麻醉学 · 麻醉师 · 麻醉的 · 麻醉 · 麻醉剂狂