黃鼠狼給雞拜年

huáng shǔ láng gěi jī bài nián hoàng thử lang cấp kê bái niên

Hán Việt: hoàng thử lang cấp kê bái niên · Pinyin: huáng shǔ láng gěi jī bài nián

Tổng quan

Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)

Cấu tạo: (hoàng) + (thử) + (lang) + (cấp) + (kê) + (bái) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)沒安好心。黃鼠狼喜食雞,故比喻人不懷好意,別有居心。如:「他居然一反常態,突然對你大方起來,依我看,這是黃鼠狼給雞拜年──沒安好心。」

Eng

  • CC-CEDICT Beware of suspicious folk bearing gifts, they are sure to be ill-intentioned. (idiom)
  • Cihui Beware of suspicious folk bearing gifts, they are sure to be ill-intentioned. (idiom)