黄牛

huáng niúhoàng ngưu

Hán Việt: hoàng ngưu · Pinyin: huáng niú

Tổng quan

bò; con bò.; bọn đầu cơ; bọn cơ hội (vé xe, vé kịch... thời xưa). 黃牛黨 bọn đầu cơ; bọn cơ hội; người nói xạo; người nói dóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

牛的一种,角短,皮毛黄褐色或黑色,也有杂色的,毛短。用来耕地或拉车; 指恃力气或利用不正当手法抢购物资以及车票、门票等,然后高价出售而从中取利的人:~党。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.動物名。哺乳綱偶蹄目。因其毛多呈黃色,故稱為「黃牛」。 2.一種專門在車站或戲院等處壟斷票據,再以高價售出而從中獲利的人。如:「警方大力掃蕩黃牛,以維護消費者的權利。」 3.替人賄賂關說而牟取利益的人。如:「司法黃牛」。 4.爽約,說話不算話。如:「這回原諒你,下次再黃牛的話,我就不理你了!」

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người phe vé
  • Google Alex v6 Thất hứa
  • Tần suất từ con bò; gia súc , người phe vé , (tiếng địa phương) thất hẹn , (tiếng địa phương) thất hứa; 1. bò; con bò. 2. bọn đầu cơ; bọn cơ hội (vé xe, vé kịch... thời xưa). 黃牛黨 bọn đầu cơ; bọn cơ hội 3. người nói xạo; người nói dóc
  • Biên soạn 黃牛 uángniú n. 1. ox; cattle M:¹tóu 2. scalper (of tickets/etc.) 3. sb. who fails to show up or assume responsibility 4. black-market currency dealer ◆v. <topo.> fail to show up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。哺乳綱偶蹄目。因其毛多呈黃色,故稱為「黃牛」。 2.一種專門在車站或戲院等處壟斷票據,再以高價售出而從中獲利的人。如:「警方大力掃蕩黃牛,以維護消費者的權利。」 3.替人賄賂關說而牟取利益的人。如:「司法黃牛」。 4.爽約,說話不算話。如:「這回原諒你,下次再黃牛的話,我就不理你了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛的一种,角短,皮毛黄褐色或黑色,也有杂色的,毛短。用来耕地或拉车; 指恃力气或利用不正当手法抢购物资以及车票、门票等,然后高价出售而从中取利的人:~党。

Eng

  • JMdict caramel-coloured cow
  • JMdict Chinese yellow cattle
  • Cihui ox; cattle; scalper of tickets etc; (dialect) to fail to show up; (dialect) to break a promise

Đức

  • Handedict Schwarzmarkt-Tickethändler

ja

  • JMdict 黄牛(あめうし)
  • JMdict 黄牛(おうぎゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

黄牛票 · 牛B · 牛乳 · 牛人 · 牛仔 · 牛倌 · 牛刀 · 牛劲