黎巴嫩共和國
lê ba nộn cộng hòa quốc
Hán Việt: lê ba nộn cộng hòa quốc · Pinyin: lí bā nèn gòng hé guó
Tổng quan
Cấu tạo: 黎 (lê) + 巴 (ba) + 嫩 (nộn) + 共 (cộng) + 和 (hòa) + 國 (quốc)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於亞洲西部,面臨地中海,面積一萬平方公里,人口約二百多萬。首都貝魯特(Beirut)。人民多信仰基督教、回教,主要語言為阿拉伯語、法語。原為法國委任統治地,於西元一九四六年十一月二十二日獨立,所以訂該日為國慶日。幣制為Lebanese Pound。簡稱為「黎巴嫩」。