黏律

niêm luật

Hán Việt: niêm luật

Tổng quan

Phép dính nhau, tức là luật về thanh trong thơ Đường luật, chữ thứ 2 của các câu 2 và 3, 6 và 7 phải cùng một thanh (cùng Bằng hoặc cùng Trắc), chữ thứ 2 của các câu 1 và 8, 4 và 5 phải cùng một thanh

Cấu tạo: 黏 (niêm) + 律 (luật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luật niêm

Từ liên quan

Gần nghĩa

律䏾 · 律乘 · 律令 · 律例 · 律儀 · 律动 · 律吕 · 律宗