黔驢之技

qián lǘ zhī jì kiềm lư chi kĩ

Hán Việt: kiềm lư chi kĩ · Pinyin: qián lǘ zhī jì

Tổng quan

tài trí kém cỏi: tài hèn sức mọn/bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm/bản lĩnh kém cỏi

Cấu tạo: (kiềm) + (lư) + (chi) + (kĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài trí kém cỏi; tài hèn sức mọn; bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm; bản lĩnh kém cỏi (theo truyện 'lừa ở đất Kiềm' của Liễu TôngNguyên đời nhà Đường bên Trung Quốc, đất Kiềm không có lừa, có người ở bên ngoài dắt đến một con, vì không biết sử dụng lừa nên phải thả xuống núi. Hổ thấy l…
  • Cihui tài trí kém cỏi: tài hèn sức mọn/bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm/bản lĩnh kém cỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻拙劣的技能已經使完,而終至露出虛弱的本質。參見「黔驢技窮」條。宋.李曾伯〈代襄閫回陳總領賀轉官〉:「雖長蛇之勢若粗雄,而黔驢之技已盡展。」

Eng

  • Cihui 黔驢之技 iánlǘzhījì n. 1. cheap tricks/clumsy; tricks not to be feared 2. at one's wit's end

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

黔驴技穷

Từ trái nghĩa

神通广大