黔驢技窮
kiềm lư kĩ cùng
Hán Việt: kiềm lư kĩ cùng · Pinyin: qián lǘ jì qióng
Tổng quan
hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從前貴州沒有驢子,有人從外地帶來一頭驢,放在山下餵養。一隻老虎看牠的外表長得很大,起初以為是神,害怕而不敢接近。後來看到這隻驢子除了大聲叫,就只會踢,再也沒有別的本領,就撲上去將牠咬死了。典出唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉。後用以比喻人拙劣的技能已經使完,而終至露出虛弱的本質。如:「他學藝不精,上臺唱沒兩首歌,就黔驢技窮了。」
Eng
- CC-CEDICT to exhaust one's limited abilities (idiom)
- Cihui to exhaust one's limited abilities (idiom)