默写
mặc tả
Hán Việt: mặc tả · Pinyin: mò xiě
Tổng quan
viết chính tả; ám tả
1.凭记忆把读过的文字写出来或把观摹过的图画绘出来。
憑記憶把讀過的文字寫出來。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mặc tả: viết chính tả/ám tả; ám tả
- Biên soạn 默寫 mòxiě* v. write from memory
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憑記憶把讀過的文字寫出來。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.凭记忆把读过的文字写出来或把观摹过的图画绘出来。
Eng
- Cihui to write from memory
- Tần suất từ 默寫 mòxiě* v. write from memory
other
- Nguồn khác Viết trong yên lặng, tức là thuộc lòng rồi viết ra, không phải do người khác đọc cho viết. Một cách học của trẻ nhỏ bậc tiểu học