齊齊整整
tề tề chỉnh chỉnh
Hán Việt: tề tề chỉnh chỉnh · Pinyin: qí qí zhěng zhěng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乾淨整齊,井然有序。《初刻拍案驚奇》卷一九:「就分付他叫去買辦食物,小娥領命走出,一霎時就辦得齊齊整整,擺列起來。」《紅樓夢》第三六回:「正說著,忽見史湘雲穿得齊齊整整的走來辭說家裡打發人來接他。」
Eng
- Cihui 齊齊整整 íqízhěngzhěng r.f. <coll.> in good order; neat; tidy