杂乱无章

zá luàn wú zhāngtạp loạn vô chương

Hán Việt: tạp loạn vô chương · Pinyin: zá luàn wú zhāng

Tổng quan

loạn xà ngầu; bừa bãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.混乱而无条理。语本唐韩愈《送孟东野序》﹕"其为言也﹐乱杂而无章。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雜亂而沒有條理。如:「他說話雜亂無章,讓人不知所云。」

Cấu tạo: 雜 (tạp) + 亂 (loạn) + 無 (vô) + 章 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộn xộn không có trật tự (thành ngữ)
  • Cihui tất cả rối tung và hỗn loạn
  • Biên soạn disorderly and unsystematic; disorganized

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.混乱而无条理。语本唐韩愈《送孟东野序》﹕"其为言也﹐乱杂而无章。"
  • Kaggle Zh-Vi be all in muddle

Eng

  • Cihui 雜亂無章 áluànwúzhāng f.e. disorderly and unsystematic; disorganized

Đức

  • Handedict ohne Ordnung und System (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乱七八糟 · 参差不齐

Từ trái nghĩa

井井有条 · 头头是道 · 有条不紊 · 有条有理