龍飛鳳舞
long phi phượng vũ
Hán Việt: long phi phượng vũ · Pinyin: lóng fēi fèng wǔ
Tổng quan
thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ) rồng bay phượng múa; sống động (lối viết phóng bút, nét chữ đýa một cách tự nhiên, thoải mái, bay bướm.)。形容山勢蜿蜓雄壯,也形容書法筆勢舒展活潑。
Nghĩa
Việt
- Cihui thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ) rồng bay phượng múa; sống động (lối viết phóng bút, nét chữ đýa một cách tự nhiên, thoải mái, bay bướm.)。形容山勢蜿蜓雄壯,也形容書法筆勢舒展活潑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容山勢蜿蜒起伏,氣勢磅礴。宋.蘇軾〈表忠觀碑〉:「天目之山,苕水出焉,龍飛鳳舞,萃于臨安。」也作「鳳舞龍飛」。 2.形容筆勢生動活潑。《老殘遊記》第九回:「草書寫得龍飛鳳舞,出色驚人。」也作「鳳舞龍飛」。
Eng
- CC-CEDICT flamboyant or bold cursive calligraphy (idiom)
- Cihui flamboyant or bold cursive calligraphy (idiom)