笔走龙蛇

bǐ zǒu lóng shébút tẩu long xà

Hán Việt: bút tẩu long xà · Pinyin: bǐ zǒu lóng shé

Tổng quan

LONG XÀ thoăn thoắt; rồng bay phượng múa

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容书法生动而有气势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻文筆揮灑自如或書法優美熟練。宋.石孝友〈滿庭芳.上張紫微〉詞:「筆走龍蛇,詞傾河漢,妙年德藝雙成。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「吳江有個秀才蕭王賓,胸藏錦繡,筆走龍蛇。」

Cấu tạo: 筆 (bút) + 走 (tẩu) + 龍 (long) + 蛇 (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoăn thoắt: rồng bay phượng múa
  • Biên soạn id. <wr.> vigorous calligraphic style

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容书法生动而有气势。

Eng

  • Cihui lit. the brush flows with the fluidity of a dragon or snake (idiom)/fig. (of brushwork, esp for calligraphy) lively; vigorous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

龙飞凤舞