龙门山

lóng mén shānlong môn san

Hán Việt: long môn san · Pinyin: lóng mén shān

Tổng quan

núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động

新华 · Tân Hoa Đại lục

山名:(1)在河南省洛陽市洛龍區南。(2)在山西省運城市轄河津市、陝西省渭南市韓城縣之間。舊傳大禹所鑿。(3)在四川省廣元市蒼溪縣中部。(4)在河北省張家口市赤城縣北,為塞北控扼要地。

Cấu tạo: 龍 (long) + 門 (môn) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi Longmen ở Sơn Đông
  • Cihui núi Longmen ở Hà Nam
  • Tần suất từ núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động , núi Longmen ở Sơn Đông , núi Longmen ở Hà Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名:(1)在河南省洛陽市洛龍區南。(2)在山西省運城市轄河津市、陝西省渭南市韓城縣之間。舊傳大禹所鑿。(3)在四川省廣元市蒼溪縣中部。(4)在河北省張家口市赤城縣北,為塞北控扼要地。

Eng

  • Cihui Mt Longmen, the northwest boundary of the Sichuan basin, an active geological fault line; Mt Longmen in Shandong; Mt Longmen in Henan
  • Tần suất từ Mt Longmen, the northwest boundary of the Sichuan basin, an active geological fault line; Mt Longmen in Shandong; Mt Longmen in Henan

Từ liên quan

Gần nghĩa

龙门山断层 · 龍門吊 · 龍門陣 · 龙门刨 · 龙门县 · 龙门吊 · 龙门阵 · 龍門