龍飛鳳舞

lóng fēi fèng wǔ long phi phượng vũ

Hán Việt: long phi phượng vũ · Pinyin: lóng fēi fèng wǔ

Tổng quan

thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ) rồng bay phượng múa; sống động (lối viết phóng bút, nét chữ đýa một cách tự nhiên, thoải mái, bay bướm.)。形容山勢蜿蜓雄壯,也形容書法筆勢舒展活潑。

Cấu tạo: (long) + (phi) + (phượng) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ) rồng bay phượng múa; sống động (lối viết phóng bút, nét chữ đýa một cách tự nhiên, thoải mái, bay bướm.)。形容山勢蜿蜓雄壯,也形容書法筆勢舒展活潑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容山势的蜿蜒雄壮,后也形容书法笔势有力,灵活舒展。

Eng

  • CC-CEDICT flamboyant or bold cursive calligraphy (idiom)
  • Cihui flamboyant or bold cursive calligraphy (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

笔走龙蛇 · 鸾翔凤翥