龜笑鱉無尾
quy tiếu miết vô vĩ
Hán Việt: quy tiếu miết vô vĩ · Pinyin: guī xiào biē wú wěi
Tổng quan
chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ) | nghĩa là chó chê mèo lắm lông
Nghĩa
Việt
- Cihui chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ) | nghĩa là chó chê mèo lắm lông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)烏龜譏笑鱉的尾巴短,其實烏龜的尾巴也不長。比喻人不知自己的缺點而去取笑他人。如:「你膽子不大偏笑他膽小,豈不是龜笑鱉無尾?」
Eng
- CC-CEDICT lit. a tortoise laughing at a soft-shelled turtle for having no tail (idiom)|fig. the pot calling the kettle black
- Cihui lit. a tortoise laughing at a soft-shelled turtle for having no tail (idiom)/fig. the pot calling the kettle black