𦫼囂

LIÊU HIÊU

Hán Việt: LIÊU HIÊU

Tổng quan

leo heo 𦫼囂 ◎ AHV: liêu hiêu. Phiên khác: đìu hiu: vắng vẻ buồn bã (TVG, BVN), lều hiu: căn lều vắng vẻ (ĐDA, PL), lìu hiu (Schneider). tt. <từ cổ> “bộ hiu hắc, quạnh quẽ, buồn rầu” [Paulus của 1895: 5

Cấu tạo: 𦫼 + 嚣 (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ AHV: liêu hiêu. Phiên khác: đìu hiu: vắng vẻ buồn bã (TVG, BVN), lều hiu: căn lều vắng vẻ (ĐDA, PL), lìu hiu (Schneider)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嚣张 · 囂囂 · 嚣张一时 · 嚣张气焰 · 嚣张跋扈 · 嚣世 · 嚣书 · 嚣乱