並奉

tịnh phụng

Hán Việt: tịnh phụng

Tổng quan

Đặt bẫy. Đón lõng. 他光昼斫坤並奉 Tha khoang rụ chước khôn téng poóng (Th.N.Q.) (Những mắt ngang biết nhiều mưu chước đặt bẫy). Tha khoang: Mắt ngang, chỉ loài người; khác mắt xếch là loài vật

Cấu tạo: 并 (tịnh) + 奉 (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 並奉 TÉNG POÓNG Đặt bẫy. Đón lõng. 他光昼斫坤並奉 Tha khoang rụ chước khôn téng poóng (Th.N.Q.) (Những mắt ngang biết nhiều mưu chước đặt bẫy). Tha khoang: Mắt ngang, chỉ loài người; khác mắt xếch là loài vật

Từ liên quan

Gần nghĩa

並伙 · 並力 · 並放 · 並未 · 並流 · 並產 · 並用 · 並立