並未
tịnh vị
Hán Việt: tịnh vị · Pinyin: bìng wèi
Tổng quan
vẫn chưa
實在沒有。如:「他的努力並未白費,終於考上理想中的學校。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chưa
- Google Alex v6 chưa từng
- VietPhrases vẫn chưa
- Tần suất từ vẫn chưa
- Biên soạn v.p. not yet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實在沒有。如:「他的努力並未白費,終於考上理想中的學校。」
Eng
- Cihui 並未 ìngwèi v.p. not yet
- Cihui (used to stress that sth did not turn out as one might have expected) did not actually ...; has not actually
- Tần suất từ v.p. not yet