了事
liễu sự
Hán Việt: liễu sự · Pinyin: liǎo shì
Tổng quan
cho qua chuyện; cho xong chuyện. ầm ừ cho qua chuyện. 草草了事. qua loa cho xong chuyện. 應付了事. trả lời cho xong chuyện; ậm ừ cho xong chuyện. 他想儘快了了這件事. anh ấy muốn nhanh chóng cho qua chuyện này
使事情得到平息或结束(多指不彻底或不得已):含糊~, 草草~, 应付~, 他想尽快了了(•le)这件事。
1.明白事理。《南史.卷二九.蔡廓傳》:「卿殊不了事!」 2.辦妥事情。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「你明日用心去水月寺內,哄那玉通和尚雲雨之事,如了事,就將所用之物前來照證。」 3.辦事能力強。《水滸傳》第一六回:「今年帳前,眼見得又沒個了事的人送去,在此躊躇未決。」 4.平息、了結。如:「花錢了事」。《官場現形記》第四四回:「十三個半月工錢,只付三個月,你同我了事,我卻不同你干休。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Xong việc.; liễu sự/liệu sự: xong việc/cho qua chuyện/cho xong chuyện/liễu sự; ong việc.; LIỄU SỰ Hiểu biết sự lý. TMVK ghi: 侍者不了事。 Thị giả chẳng hiểu biết sự lý.; giải quyết xong một việc , xong việc; cho qua chuyện; cho xong chuyện. ầm ừ cho qua chuyện. 草草了事. qua loa cho xong chuyện. 應付了事. trả lời cho xong chuyện; ậm ừ cho xong chuyện. 他想儘快了了這件事. anh ấy muốn nhanh chóng cho qua chuyện này.; cho qua chuyện; cho xong chuyện; liễu sự
- Biên soạn 了事 iǎoshì v.o. dispose of a matter; get sth. over with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白事理。《南史.卷二九.蔡廓傳》:「卿殊不了事!」 2.辦妥事情。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「你明日用心去水月寺內,哄那玉通和尚雲雨之事,如了事,就將所用之物前來照證。」 3.辦事能力強。《水滸傳》第一六回:「今年帳前,眼見得又沒個了事的人送去,在此躊躇未決。」 4.平息、了結。如:「花錢了事」。《官場現形記》第四四回:「十三個半月工錢,只付三個月,你同我了事,我卻不同你干休。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使事情得到平息或结束(多指不彻底或不得已):含糊~, 草草~, 应付~, 他想尽快了了(•le)这件事。
Eng
- Cihui to dispose of a matter; to be done with it
- Tần suất từ 了事 iǎoshì v.o. dispose of a matter; get sth. over with
Đức
- Handedict erledigen
other
- Nguồn khác Xong việc