企圖

qǐ túxí đồ

Hán Việt: xí đồ · Pinyin: qǐ tú

Tổng quan

ý đồ; mưu đồ; mưu tính (mang ý mỉa mai). mưu đồ chạy trốn của quân địch đã không thực hiện được. 在這篇作品中,作者企圖表現的主題並不突出. trong tác phẩm này, chủ đề mà tác giả muốn đề cập đến không nổi bật

新华 · Tân Hoa Đại lục

①想法; 打算不良企图, 谋朝篡位的企图。②想做某种事未作充分准备,却企图一举成功, 企图以少量的投资获得可观的利润。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計劃、圖謀。如:「他企圖臨陣脫逃,卻苦無良機。」

Cấu tạo: 企 (xí) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cố gắng; xí đồ: ý đồ/mưu đồ/mưu tính; sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) com,pa ((cũng) a pair of compasses), la bàn, vòng điện, phạm vi, tầm, đường vòng, đường quanh, (âm nhạc) tầm âm, (hàng hải) đi hết một vòng, (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu, đi vòng quanh (cái gì), bao vây, vây quanh, hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội, âm mưu, mưu đồ, thực hiện, hoàn thành, đạt được đề cương, bản phác thảo, phác hoạ…
  • Biên soạn v./n. attempt; scheme

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計劃、圖謀。如:「他企圖臨陣脫逃,卻苦無良機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①想法; 打算不良企图, 谋朝篡位的企图。②想做某种事未作充分准备,却企图一举成功, 企图以少量的投资获得可观的利润。
  • Kaggle Zh-Vi attempt

Eng

  • Cihui to attempt; to try; attempt; 种
  • Tần suất từ to attempt; to try; attempt

Đức

  • Handedict versuchen, die Absicht haben
  • Handedict versucht

other

  • Nguồn khác Tính toán sắp đặt mưu kế

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄图 · 希图 · 希望 · 意图 · 打算 · 盘算 · 蓄意 · 计划 · 贪图 · 阴谋