來世

lái shì lai thế

Hán Việt: lai thế · Pinyin: lái shì

Tổng quan

kiếp sau | cuộc sống sau

Cấu tạo: (lai) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lai thế lai thế ☆Như Lai sinh 來生.
  • Cihui kiếp sau | cuộc sống sau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來生。佛教輪迴的說法,認為人死後會再投生,故稱轉生之世為「來世」。《書經.仲虺之誥》:「予恐來世,以台為口實。」《三國演義》第八回:「妾今生不能與君為妻,願相期於來世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来生。

Eng

  • CC-CEDICT afterlife|next life
  • Cihui 來世 láishì n. 1. next life 2. later generation

ja

  • JMdict afterlife|the next world|the world beyond

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

今世 · 今生 · 前世 · 前生 · 现世