侔
mâu
Hán Việt: mâu · Pinyin: móu
Tổng quan
Đều, là ngang hàng.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | móu |
|---|---|
| Hán Việt | mâu |
| Quảng Đông | mau4 |
| Nhật Bản | HITOSHII |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Phản thiết | 迷浮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đều, là ngang hàng.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mâu mâu (đều, ngang hàng) [Eng: regular, balanced, the same rank]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相等。《文選.任昉.王文憲集序》:「一言之譽,東陵侔於西山。」唐.陳鴻《長恨傳》:「姊妹封國夫人,富埒王宮,車服邸第,與大長公主侔矣。」 2.獲取。同「牟」。《韓非子.五蠹》:「蓄積待時而侔農夫之利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侔 (形声。从人,牟声。本义等同;齐等;相等) 同本义 侔,齐等也。--《说文》 侔也者,比辞而俱行也。--《墨子·小取》 权之以眡其轻重之侔也。--《考工记·轮人》 疏数必侔。--《考工记·弓人》 畸于人而侔于天。--《庄子·大宗师》。司马注等也。” 智侔则有数者禽无数。--《淮南子》 又如侔尊(等尊,齐尊);侔德(德业相等);侔名(齐名;名望相等);侔迹(与他人的行为、业迹相等); 侔拟(拟,比) 谋取;求 静默以侔免。--《管子·宙合》。注取也。” 又如侔利(谋取利益) 侔móu ⒈相等,等同众寡不~。 ⒉通"牟"。取,求取。
Eng
- CC-CEDICT similar|comparable|equal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫浮切【集韻】【韻會】迷浮切【正韻】莫侯切,𠀤音謀。【說文】齊等也。【周禮·冬官考工記】疏數必侔。【註】侔猶均也。【又】凡爲輪,行澤者欲杼,行山者欲侔。【註】侔,上下等也。又【莊子·大宗師】畸於人而侔於天。 又【揚子·方言】侔,莫强也。北燕之外郊言努力謂之侔莫。 又與蟊蛑𠀤同。食苗蟲也。見【漢海廟𥓓】 又叶蒙晡切,音模。【權德輿幾銘】冲用爲工,方寸爲鑪。周行不殆,造物不侔。
Thuyết Văn
齊等也。 从人。牟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
輪人注曰。侔、上下等。又曰。侔、等也。弓人注曰。侔猶均也。又曰。侔猶等也。 莫浮切。三部。
【侔】 (mâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 牟 (mào) Phiên thiết: Mạc phù thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 浮 (phù) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề) đẳng (Bực. Như {xuất giáng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠉖