侥
nghiêu
Hán Việt: nghiêu
Tổng quan
do may mắn 僬侥[Jiao1 Yao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | nghiêu |
| Quảng Đông | hiu1 |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngeu |
| Baxter-Sagart | [k]ˤewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤewʔ |
| Phản thiết | 堅堯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 僥
- Thiều Chửu {Tiêu nghiêu} [僬僥] người lùn. Một âm là {kiểu}, {kiểu hãnh} [僥倖] cầu may, tả cái dáng cầu lợi không chán.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侥〈形〉 (形声。从人,尧声。本义 僬侥 古代传说中的矮人) 贪求不止 不敢复有侥冀。--《资治通鉴》 又如侥速(贪求速度);侥滥(贪得无厌不守法度);侥望(对财利的非分奢望) 引申指希求意外成功或幸免 此以人之国侥倖也。--《庄子·在宥》 又如侥天之幸(极其侥幸);侥利(侥幸所得之利);侥会(侥幸遇合) 侥薄,即浇薄。指民俗浮薄 不修廉隅以侥名当世。--王安石《答龚深父书》 僥侥 --僬侥” 南方有焦侥人,长三尺,短之极,从人,尧声。╠ 侥(僥、儌、徼)jiǎo ⒈ ⒉"侥(僥)"另见yáo㈡,"徼"另见 jiǎo;jiào;yāo。 侥(僥)yáo…
Eng
- CC-CEDICT by mere luck
- CC-CEDICT used in 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤堅堯切,音驍。僞也。 又【唐韻】五聊切,音堯。僬僥,短人,西南夷別名。 又【集韻】吉了切,音矯。僥倖,求利不止貌。
Thuyết Văn
南方有焦僥人長三尺。短之極也。 从人。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見魯語。焦魯語作僬。以說文及山海經正之。則从人非是。人當作民。魯語作氏。民之誤也。據郭注山海經。兩引魯語。一作民。一作人。人皆唐避諱改耳。韋曰。僬僥、西南蠻之別名。海外南經曰。焦僥國在三首東。大荒南經曰。有小人。名曰焦僥之國。許系之南方。葢本山海經。 五𦕼切。二部。
【僥】 (nghiêu ⟨kiểu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Nghĩa: nam (Phương nam.) phương (Vuông) hữu (Có.) tiêu (Cháy bỏng) nghiêu ({Tiêu nghiêu} [僬僥] n) nhân (Người) trường (Dài. So hai đầu với ) tam (Ba) xích (Thước)。 đoản (Ngắn.) chi (Chưng) cực (Cái nóc nhà.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 憢 · 侥 · 儌 · 憢 · 侥 · 僥 · 儌 · 徺 · 侥 · 僥