俏皮

qiào pitiếu bì

Hán Việt: tiếu bì · Pinyin: qiào pi

Tổng quan

đẹp đẽ; xinh đẹp (dung mạo, ăn mặc).; hoạt bát (cử chỉ); ( nói năng) dí dỏm

新华 · Tân Hoa Đại lục

容貌或装饰好看:长得挺~; 举止活泼或谈话风趣:~话, 说得很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.俊美。《紅樓夢》第六三回:「我父親每日為兩位姨娘操心,要尋兩個又有根基、又貴、又青年、又俏皮的兩位姨爹,好聘嫁這兩位姨娘的。」 2.舉止風趣。如:「你這俏皮樣,真逗人開心。」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「我道:『這兩句就俏皮得很!』」 3.輕薄尖刻。如:「俏皮話」、「俏皮科兒」。 4.用尖刻的話譏笑人家。如:「俏皮了他幾句。」

Cấu tạo: 俏 (tiếu) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh
  • Cihui quyến rũ
  • Cihui hấp dẫn
  • Cihui hóm hỉnh
  • Cihui khôi hài
  • Cihui mỉa mai
  • Tần suất từ thông minh , quyến rũ , hấp dẫn , hóm hỉnh , khôi hài , mỉa mai; 1. đẹp đẽ; xinh đẹp (dung mạo, ăn mặc). 2. hoạt bát (cử chỉ); ( nói năng) dí dỏm; đẹp đẽ; xinh đẹp; hoạt bát; dí dỏm; dí dỏm
  • Biên soạn 俏皮 iàopi s.v. 1. smart; witty 2. sarcastic; mordant 3. pretty and lively 4. chic; elegant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俊美。《紅樓夢》第六三回:「我父親每日為兩位姨娘操心,要尋兩個又有根基、又貴、又青年、又俏皮的兩位姨爹,好聘嫁這兩位姨娘的。」 2.舉止風趣。如:「你這俏皮樣,真逗人開心。」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「我道:『這兩句就俏皮得很!』」 3.輕薄尖刻。如:「俏皮話」、「俏皮科兒」。 4.用尖刻的話譏笑人家。如:「俏皮了他幾句。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容貌或装饰好看:长得挺~; 举止活泼或谈话风趣:~话, 说得很~。

Eng

  • Cihui smart; charming; attractive; witty; facetious; ironic
  • Tần suất từ 俏皮 iàopi s.v. 1. smart; witty 2. sarcastic; mordant 3. pretty and lively 4. chic; elegant

Đức

  • Handedict flott, schmissig, frech

Từ liên quan

Gần nghĩa

俏皮的 · 俏皮话 · 俏丽 · 俏口 · 俏头 · 俏式 · 俏的 · 俏美