俩
lưỡng
Hán Việt: lưỡng
Tổng quan
hai (cách nói thông tục của 兩個 两个) cả hai một vài 伎俩[ji4 liang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liǎ |
|---|---|
| Hán Việt | lưỡng |
| Quảng Đông | loeng5 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liangx |
| Phản thiết | 里養切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 倆
- Thiều Chửu {Kỹ lưỡng} [伎倆] tài khéo. Như {kỹ lưỡng dĩ cùng} [伎倆已窮] không còn tài khéo gì nữa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俩 (形声。从人,两声。本义两个) 同本义 几个(泛指少数) 注意俩”后面不再接个”字或其他量词 俩(倆)liǎ ⒈两个,少数几个("俩"字后不能再用"个"或别的量词)咱~。夫妻~。只来了这么~人啦! ⒉见liǎng。 俩(倆)liǎng ⒈
Eng
- CC-CEDICT two (colloquial equivalent of 兩個|两个)|both|some
- CC-CEDICT used in 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】里養切,音兩。伎倆,巧也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 俩 · 𠈓 · 𢎏 · 俩 · 俩 · 倆 · 俩 · 倆