傔

qiànkhiểmNôm khiểm

Hán Việt: khiểm · Pinyin: qiàn · Nôm: khiểm

Tổng quan

Kẻ hầu. Phép nhà Đường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, mà gọi là khiểm nhân [傔人] cũng như chức thừa sai bây giờ

傔人 · 傔仆 · 傔从 · 傔僕 · 傔力 · 傔卒 · 傔媵 · 傔從

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàn
Hán Việtkhiểm
Âm Nômkhiểm
Quảng Đônghim3
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc겸
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhemh
Phản thiết詰念切
Thanh mẫu溪
Vận㮇
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kẻ hầu. Phép nhà Đường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, mà gọi là khiểm nhân [傔人] cũng như chức thừa sai bây giờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 侍從。《玉篇.人部》:「傔,侍從也。」《新唐書.卷一三五.封常清傳》:「嘗出軍,奏傔從三十餘人。」 [動] 滿足。《呂氏春秋.季秋紀.知士》:「揆吾家苟可以傔劑貌辨者,吾無辭為也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傔qiàn 1.侍从; 差役。 2.满足。

Eng

  • CC-CEDICT servant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤詰念切,音歉。【說文】從也。【類篇】侍從也。【唐書·封常淸傳】奏傔從三十人。【通雅】唐制,大使副使皆有傔人,河西節度崔希逸,襲破吐蕃於靑海,會希逸傔人孫誨入奏事。【正字通】傔卽今承差也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn