战战兢兢
chiến chiến căng căng
Hán Việt: chiến chiến căng căng · Pinyin: zhàn zhàn jīng jīng
Tổng quan
CẢNG CẢNG; nơm nớp lo sợ; thấp thỏm.; thận trọng; dè dặt
①小心谨慎的样子挨至三更夜,战战兢兢盗得令箭急忙赶回。②战栗那官儿慌得战战兢兢的,双手举着圣旨,口里乱道。
因畏懼而顫抖。形容戒懼謹慎的樣子。《詩經.小雅.小旻》:「戰戰兢兢,如臨深淵,如履薄冰。」元.張國賓《薛仁貴》第三折:「驀聽的人言馬嘶,威風也那猛勢,諕的我戰戰兢兢,慌慌張張。」
Nghĩa
Việt
- Cihui run sợ
- Cihui hài hùng và lo lắng
- Biên soạn 戰戰兢兢 hànzhànjīngjīng r.f. with fear and trepidation
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①小心谨慎的样子挨至三更夜,战战兢兢盗得令箭急忙赶回。②战栗那官儿慌得战战兢兢的,双手举着圣旨,口里乱道。
- Kaggle Zh-Vi jitter
Eng
- Cihui 戰戰兢兢 hànzhànjīngjīng r.f. with fear and trepidation
Đức
- Handedict behutsam