戰戰兢兢

zhàn zhàn jīng jīng chiến chiến căng căng

Hán Việt: chiến chiến căng căng · Pinyin: zhàn zhàn jīng jīng

Tổng quan

run sợ | hài hùng và lo lắng

Cấu tạo: (chiến) + (chiến) + (căng) + (căng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run sợ | hài hùng và lo lắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战战:恐惧的样子;兢兢:小心谨慎的样子。形容非常害怕而微微发抖的样子。也形容小心谨慎的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①小心谨慎的样子挨至三更夜,战战兢兢盗得令箭急忙赶回。②战栗那官儿慌得战战兢兢的,双手举着圣旨,口里乱道。
  • Tân Hoa Tự Điển 战战恐惧的样子;兢兢小心谨慎的样子。形容非肠怕而微微发抖的样子。也形容小心谨慎的样子。

Eng

  • CC-CEDICT trembling with fear|with fear and trepidation
  • Cihui 戰戰兢兢 hànzhànjīngjīng r.f. with fear and trepidation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不寒而栗 · 如履薄冰 · 小心翼翼

Từ trái nghĩa

悠然自得 · 泰然自若