冬𪪏

đông lư

Hán Việt: đông lư

Tổng quan

đong lừa 冬𪪏 đgt. <từ cổ> lừa gạt, nói tắt từ câu đong đấu lựa thưng, Tng. lừa thăng tráo đấu, trỏ việc gian lận. [Paulus của 1895: 319]. Công danh bịn rịn già lú, tạo hoá đong lừa trẻ chơi. (Tự thán 1

Cấu tạo: 冬 (đông) + 廬 (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đong lừa 冬𪪏 đgt. <từ cổ> lừa gạt, nói tắt từ câu đong đấu lựa thưng, Tng. lừa thăng tráo đấu, trỏ việc gian lận. . Công danh bịn rịn già lú, tạo hoá đong lừa trẻ chơi. (Tự thán 104.6)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冬令 · 冬储 · 冬儲 · 冬冬 · 冬夏 · 冬夜 · 冬天 · 冬季