凝固
ngưng cố
Hán Việt: ngưng cố · Pinyin: níng gù
Tổng quan
đóng băng | đông cứng | đông lại | nghĩa bóng: chăm chú ông cứng lại. ngưng cố ngưng cố ☆Đông cứng lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng băng | đông cứng | đông lại | nghĩa bóng: chăm chú ông cứng lại. ngưng cố ngưng cố ☆Đông cứng lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 液體轉變為固體的過程。如:「溫度降到攝氏零度以下時,水會凝固成冰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物质由液态变为固态的现象。在一定压强下,液态的晶体物质在温度降到一定值(称凝固点)时开始凝固,在凝固过程中,虽不断放出热量,但温度保持不变,直到全部凝成固态。液态的非晶体物质,在凝固过程中随着温度的降低而逐渐失去流动性,最后变为固体。
Eng
- CC-CEDICT to freeze|to solidify|to congeal|fig. with rapt attention
- Cihui to freeze; to solidify; to congeal; fig. with rapt attention
ja
- JMdict coagulation|freezing|solidification