別云

biệt vân

Hán Việt: biệt vân

Tổng quan

BIỆT VÂN Lời đáp khác. ĐSNL ghi: 示眾曰。知有佛向上人。方有語話分。時有僧問。如何是佛向上人。師曰非佛。保福別云佛非 Dạy chúng rằng: Biết được người hướng đến Phật mới có phần trò chuyện. Khi ấy có một ông tăng đến hỏi: Thế nào là người hướng

Cấu tạo: 别 (biệt) + 云 (vân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ĐSNL ghi: 示眾曰。知有佛向上人。方有語話分。時有僧問。如何是佛向上人。師曰非佛。保福別云佛非 Dạy chúng rằng: Biết được người hướng đến Phật mới có phần trò chuyện
  • Nguồn khác Khi ấy có một ông tăng đến hỏi: Thế nào là người hướng đến Phật? Sư đáp: Chẳng phải Phật
  • Nguồn khác Bảo Phước có lời đáp khác: Phật chẳng phải

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和