剛性

gāng xìngcương tính

Hán Việt: cương tính · Pinyin: gāng xìng

Tổng quan

kiên cường; kiên quyết.; rắn; cứng (tính chất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

坚强的性格; 刚强的气质(跟“柔性”相对,下同):一个男子汉应该有~; 属性词。坚硬不易变化的:~物体; 属性词。不能改变或通融的:~指标丨~需求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剛強的性質或性情。《紅樓夢》第六○回:「呸!你這下流沒剛性的,也只好受這些毛崽子的氣。」

Cấu tạo: 剛 (cương) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. rigidity 2. hardness; resistance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛硬而不變形的性質。 2.物體對於變形的抵抗本領。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛強的性質或性情。《紅樓夢》第六○回:「呸!你這下流沒剛性的,也只好受這些毛崽子的氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚强的性格; 刚强的气质(跟“柔性”相对,下同):一个男子汉应该有~; 属性词。坚硬不易变化的:~物体; 属性词。不能改变或通融的:~指标丨~需求。
  • Kaggle Zh-Vi rigidity

Eng

  • JMdict stiffness
  • JMdict rigidity
  • Cihui rigidity

Đức

  • Handedict Steife, Starrheit, Biegungswiderstand

ja

  • JMdict 剛性(ごうせい)

other

  • Nguồn khác Tính chất cứng dắn của vật chất, không vỡ hoặc gãy
  • Nguồn khác Tính chất cứng dắn của sự việc, không thay đổi được

Từ liên quan

Gần nghĩa

剛一 · 刚介 · 剛體 · 剛健 · 剛剛 · 剛勁 · 刚勇 · 剛好