剛度

gāng dùcương độ

Hán Việt: cương độ · Pinyin: gāng dù

Tổng quan

độ cứng; sức chịu đựng (dưới tác dụng của ngoại lực)

新华 · Tân Hoa Đại lục

工程上指机械、构件等在受到外力时抵抗变形的能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物質堅固的程度。如:「我們要先確定機件的剛度,以免因負荷過度而變形。」

Cấu tạo: 剛 (cương) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn rigidity; stiffness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質堅固的程度。如:「我們要先確定機件的剛度,以免因負荷過度而變形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工程上指机械、构件等在受到外力时抵抗变形的能力。

Eng

  • Cihui stiffness

Đức

  • Handedict Steifigkeit (S, Phys)

other

  • Nguồn khác Mứng cứng rắn của vật chất

Từ liên quan

Gần nghĩa

剛一 · 刚介 · 剛體 · 剛健 · 剛剛 · 剛勁 · 刚勇 · 剛好