剛強

gāng qiáng cương cường

Hán Việt: cương cường · Pinyin: gāng qiáng

Tổng quan

kiên cường | không khuất phục

Cấu tạo: (cương) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên cường | không khuất phục
  • Cihui cương cường cương cường ☆Cứng cỏi mạnh mẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情堅強。如:「他個性剛強,是個有擔當的人。」 2.剛烈強勁。《荀子.修身》:「血氣剛強,則柔之以調和。」《三國演義》第一四回:「你守不得此城:你一者酒後剛強,鞭撻士卒;二者作事輕易,不從人諫。吾不放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (性格、意志)坚强,不怕困难或不屈服于恶势力:~不屈。

Eng

  • CC-CEDICT firm; unyielding
  • Cihui firm; unyielding

ja

  • JMdict strength|firmness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倔强 · 刚正 · 刚毅 · 刚烈 · 坚强 · 坚毅 · 强硬

Từ trái nghĩa

怯懦 · 懦弱 · 柔媚 · 柔弱 · 柔顺 · 软弱