剛地

cương địa

Hán Việt: cương địa

Tổng quan

CƯƠNG ĐỊA Còn gọi: Cương nhiên. Lại cứ (phó từ: cố ý làm trái yêu cầu). PDNL q. thượng ghi: 乃拈起法衣云:者箇眞紅色、剛然道是緋! Sư liền giơ pháp y lên, nói: Cái này thật là màu hồng, lại cứ nói là màu đỏ

Cấu tạo: 刚 (cương) + 地 (địa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Cương nhiên
  • Nguồn khác Lại cứ (phó từ: cố ý làm trái yêu cầu)
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 乃拈起法衣云:者箇眞紅色、剛然道是緋! Sư liền giơ pháp y lên, nói: Cái này thật là màu hồng, lại cứ nói là màu đỏ

Từ liên quan

Gần nghĩa

刚一 · 刚介 · 刚体 · 刚健 · 刚刚 · 刚劲 · 刚勇 · 刚好